Form tính tổng chi phí nhập hàng và giá vốn
Giả sử bạn nhập khẩu một chiếc xe với các thông số:
Tham khảo thuế suất Tiêu thụ đặc biệt áp dụng từ 01/01/2026
| Dung tích xi-lanh | Thuế suất TTĐB |
|---|---|
| ≤ 1.500 cm³ | 35% |
| > 1.500 – ≤ 2.000 cm³ | 40% |
| > 2.000 – ≤ 2.500 cm³ | 50% |
| > 2.500 – ≤ 3.000 cm³ | 60% |
| > 3.000 – ≤ 4.000 cm³ | 90% |
| > 4.000 – ≤ 5.000 cm³ | 110% |
| > 5.000 – ≤ 6.000 cm³ | 130% |
| > 6.000 cm³ | 150% |
| Loại xe / Đặc điểm | Thuế suất TTĐB |
|---|---|
| Xe ô tô 10 – <16 chỗ | 15% |
| Xe ô tô 16 – <24 chỗ | 10% |
| Pick-up cabin kép / VAN (≤ 2.500 cm³) | 15% → 24% (2026-2029) |
| Pick-up cabin kép / VAN (> 2.500 – ≤ 3.000 cm³) | 20% → 29% (2026-2029) |
| Pick-up cabin kép / VAN (> 3.000 cm³) | 25% → 34% (2026-2029) |
| Loại xe | Thuế suất TTĐB |
|---|---|
| Xe chạy xăng + điện / xăng + sinh học | 70% của thuế suất xe cùng loại |
| Xe chạy năng lượng sinh học | 50% của thuế suất xe cùng loại |
| Xe điện pin (9 chỗ / pick-up) | 3% → 11% (2026-2027) |
| Xe điện pin (10-16 chỗ) | 2% → 7% |
| Xe điện pin (16-24 chỗ) | 1% → 4% |
| Xe điện cabin kép / VAN có vách ngăn | 2% → 7% |
| Xe điện khác | 15% |